lẫn nhau
Định nghĩa
- Đại từ / Phó từ:
- Chỉ sự tác động qua lại, hai chiều giữa các đối tượng: "lẫn nhau" diễn tả hành động, cảm xúc hoặc mối quan hệ có tính chất tương hỗ, qua lại giữa hai hoặc nhiều bên, không phải một chiều.
- Thể hiện sự đối ứng: Dùng để nhấn mạnh rằng mỗi bên đều làm điều gì đó cho bên kia hoặc cùng nhau thực hiện một hành động.
Ví dụ sử dụng
- (Họ dành tình cảm cho nhau một cách qua lại.)
- (Mọi người cùng hỗ trợ nhau, không chỉ một phía.)
- (Lòng tin phải được xây dựng từ cả hai phía.)
- (Cả hai đội đều thể hiện sự tôn trọng đối với đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hỗ trợ lẫn nhau": sự giúp đỡ có tính tương trợ, hai chiều.
- Các thành viên trong nhóm hỗ trợ lẫn nhau để hoàn thành dự án. (Mỗi người đều đóng góp và nhận lại sự giúp đỡ từ người khác.)
"phụ thuộc lẫn nhau": sự ràng buộc, ảnh hưởng qua lại giữa các yếu tố.
- Trong hệ sinh thái, các loài phụ thuộc lẫn nhau để tồn tại. (Mỗi loài đều cần đến loài khác để duy trì sự sống.)
"tương tác lẫn nhau": sự giao tiếp, ảnh hưởng hai chiều.
- Học sinh và giáo viên tương tác lẫn nhau trong giờ học. (Cả hai bên đều chủ động trao đổi, phản hồi.)
Biến thể và từ gần giống
Nhau (đại từ): chỉ sự tương hỗ, thường dùng thay cho "lẫn nhau" trong văn nói.
- Họ nhìn nhau cười. (Họ cười với nhau, có tính qua lại.)
Qua lại (phó từ): nhấn mạnh sự trao đổi hai chiều.
- Mối quan hệ qua lại giữa hai nước ngày càng chặt chẽ. (Quan hệ song phương, có đi có lại.)
Từ đồng nghĩa
- Tương hỗ: có tính chất giúp đỡ, hỗ trợ qua lại.
- Sự hợp tác tương hỗ mang lại lợi ích cho cả hai bên. (Hợp tác dựa trên sự hỗ trợ lẫn nhau.)
- Đối ứng: sự tương ứng, đáp lại một cách cân xứng.
- Tình cảm đối ứng giữa họ rất bền chặt. (Tình cảm được đáp lại từ cả hai phía.)
Thành ngữ liên quan
- Có đi có lại: nhấn mạnh sự trao đổi, đền đáp trong mối quan hệ.
- Trong cuộc sống, có đi có lại mới toại lòng nhau. (Sự qua lại, tương hỗ giúp duy trì mối quan hệ tốt đẹp.)